Bảo Hiểm Bảo Việt

I/ Chương trình khuyến mãi 1

Đối với khách hàng khi đi ra nước ngoài (đặc biệt là sang khối Schengen thuộc Châu Âu) thì Đại sứ quán sẽ yêu cầu khách hàng phải có bảo hiểm du lịch quốc tế để hoàn thành việc làm visa. Trong những trường hợp khác thì việc làm bảo hiểm trước khi đi ra nước ngoài là việc làm cần thiết. Do đó:

VETOANCAU.COM áp dụng chương trình khuyến mãi giảm phí mua bảo hiểm du lịch quốc tế khi mua vé máy bay tại VETOANCAU.COM.

Khách hàng có thể lựa chọn các hạng bảo hiểm tương ứng với các quyền lợi được mô tả dưới đây:

BẢNG TÓM TẮT QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Đơn vị: USD/EUR

QUYỀN LỢI

MIÊU TẢ QUYỀN LỢI

GIỚI HẠN

TRÁCH NHIỆM

Hạng bảo hiểm 

A2

10.000

A1

20.000

A

30.000

B

50.000

C

70.000

1. Vận chuyển khẩn cấp Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

10.000

20.000

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

2. Hồi hương Đưa Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê hương khi Bảo hiểm Việt Nam và Công ty cứu trợ thấy đó là cần thiết

10.000

20.000

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

3. Dịch vụ hỗ trợ du lịch a. Thông tin trước chuyến đi.
b. Thông tin về đại sứ quán.
c. Những vấn đề dịch thuật.d. Những vấn đề về pháp luật.e. Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

 

10.000

 

20.000

 

Toàn bộ

 

Toàn bộ

 

Toàn bộ

4. Chôn cất và Mai táng Vận chuyển xác của Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê hương hoặc thu xếp chôn cất tại nước sở tại.

 

10.000

 

20.000

 

Toàn bộ

 

Toàn bộ

 

Toàn bộ

5. Chi phí Y tế a. Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền chụp X. quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định.b. Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi do bác sỹ chỉ định.c. Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định.
d. Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính.
e. Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị.
f. Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật)
 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

20.000

 

 

 

30.000

 

 

 

50.000

 

 

 

70.000

6. Tai nạn Cá nhân Chết , thương tật vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt (không áp dụng cho những người từ 66 đến 80 tuổi).

 

10.000

 

20.000

 

30.000

 

50.000

 

70.000

7. Thăm thân Một vé khứ hồi loại thường cho một người thân trong gia đình sang thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hoặc chết ở nước ngoài.

 

2.500

 

3.000

 

3.500

 

5.000

 

7.000

8. Hồi hương trẻ em Chi phí ăn ở  hợp lý phát sinh thêm cho trẻ em dưới 14 tuổi đi cùng và một vé loại thường đưa trẻ đó về Việt nam hoặc Quê hương.

 

2.500

 

3.000

 

3.500

 

5.000

 

7.000

9. Bảo lãnh viện phí Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện khi tổng viện phí ước tính vượt quá USD 2.500          
10. Cắt bớt hay huỷ bỏ chuyến đi Bồi thường tiền đặt cọc bị mất và chi phí đi lại tăng lên do việc Người được bảo hiểm, người thân trong gia đình, đối tác kinh doanh hoặc bạn đồng hành bị chết, ốm đau thương tật nghiêm trọng, Người được bảo hiểm phải ra làm chứng, triệu tập hầu toà, hoặc cách ly kiểm dịch

 

2.500

 

3.000

 

 

4.500

 

5.000

 

7.000

11. Bổ sung Chi phí ăn ở đi lại Một vé máy bay hạng thường cho  một Thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm về Việt nam. Các chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm hoặc một Thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm phát sinh thêm do Người được bảo hiểm phải ở lại điều trị ốm đau bệnh tật.

 

1.500

 

2.000

 

2.500

 

3.500

 

5.000

12. Mất Giấy tờ thông hành Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay, chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do các giấy tờ thông hành bị mất trộm, mất cắp, cướp và tổn thất bất ngờ. Giới hạn chi phí một ngày là 10% Giới hạn trách nhiệm của mỗi Hạng.

 

500

 

1.000

 

1.500

 

3.000

 

5.000

13. Hành lý và Tư trang Mất, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, ăn cắp, trộm hay hãng vận chuyển vận chuyển nhầm. Tối đa mỗi hạng mục là USD250 và USD500 một đôi hoặc bộ.

 

500

 

750

 

1.000

 

2.000

 

3.000

14. Nhận hành lý chậm Chi phí mua vật dụng vệ sinh thiết yếu và quần áo tối đa USD65 một mục khi hành lý bị thất lạc ít nhất 12 tiếng liên tục kể từ khi tới đích.

 

50

 

100

 

125

 

250

 

500

15. Chuyền đi bị trì hoãn USD25 khi chuyến đi bị trì hoãn 12 tiếng liên tục do thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông  và lỗi máy móc kỹ thuật của phương tiện giao thông tối đa USD125, nếu cần thiết phải thay đổi tuyến đi  USD500.          

 

2/ Chương trình khuyến mãi 2

VETOANCAU.COM là đơn vị cung cấp vé máy bay chuyên nghiệp, uy tín và giá cạnh tranh nhất. Chúng tôi liên kết với Bảo Hiểm Bảo Việt để đem lại cho khách hàng những tiện ích tối đa cho sức khỏe. Do đó VETOANCAU.COM áp dụng chương trình khuyến mãi hỗ trợ khách hàng làm bảo hiểm sức khỏe của Bảo Hiểm Bảo Việt.

BẢNG TÓM TẮT QUYỀN LỢI  BẢO HIỂM 

Đơn vị: Đô la Mỹ (hoặc VN đồng theo tỉ giá tương đương)

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

GIỚI HẠN BỒI THƯỜNG

 

QUYỀN LỢI CHÍNH

SỐ TIỀN BẢO HIỂM (STBH)/ NGƯỜI/ NĂM

Điều kiện A – Chết, tàn tật vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản

Theo lựa chọn, tối đa $100.000

Theo lựa chọn, tối đa $100.000

Theo lựa chọn, tối đa $100.000

Điều kiện B – Chết, thương tật vĩnh viễn do tai nạn(Lựa chọn: 30 tháng lương)

Theo lựa chọn, tối đa $100.000

Theo lựa chọn, tối đa $100.000

Theo lựa chọn, tối đa $100.000

Điều kiện C – Chi phí y tế do tai nạn

$1.000 – $2.000

$3.000 – $4.000

$5.000 – $10.000

Điều kiện D – Điều trị Nội trú do ốm đau, bệnh tật hoặc thai sảnGiới hạn/năm và theo các giới hạn phụ như sau

$3.000

$5.000

$10.000

1. a. Tiền phòng chung hoac rieng    b. Phòng chăm sóc đặc biệt    c. Phòng cấp cứu    d. Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện    (Áp dụng cho cả chi phí điều trị trong ngày)

5% x STBH / ngày (tối đa 60 ngày/ năm)

5% x STBH / ngày (tối đa 60 ngày/ năm)

5% x STBH / ngày (tối đa 60 ngày/ năm)

2. Phẫu thuật (bao gồm cả phẫu thuật trong ngày, tiểu phẫu)

Tối đa đến STBH

Tối đa đến STBH

Tối đa đến STBH

3. Chi phí điều trị trước khi nhập viện (30 ngày trước khi nhập viện) 

5% x STBH/ năm

5% x STBH/ năm

5% x STBH/ năm

4. Chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày kể từ ngày xuất viện)

5% x STBH/ năm

5% x STBH/ năm

5% x STBH/ năm

5. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm).

5% x STBH/ năm

5% x STBH/ năm

5% x STBH/ năm

6. Cấy ghép nội tạng ( không hiểm cho chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng)

Bao gồm trong Mục 2 – Phẫu thuật

Bao gồm trong Mục 2 – Phẫu thuật

Bao gồm trong Mục 2 – Phẫu thuật

7. Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt nam, loại trừ bằng đường hàng không

Tối đa đến STBH

Tối đa đến STBH

Tối đa đến STBH

8. Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày/ năm)

0.1% x STBH/ ngày

0.1% x STBH/ ngày

0.1% x STBH/ ngày

9. Chi phí mai táng

$100

$100

$100

10. Chăm sóc thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)        

Tối đa đến STBH

 

Tối đa đến STBH

 

Tối đa đến STBH

 

10.a. Biến chứng thai sản10.b. Sinh thường (Các chi phí thuốc men, chi phí sinh đẻ thông thường, nằm viện)

Bồi thường theo giới hạn của Mục 1 và /hoặc Mục 2, tối đa đến giới hạn của Mục 10 – Chăm sóc thai sản

Bồi thường theo giới hạn của Mục 1 và/hoặc Mục 2, tối đa đến giới hạn của Mục 10 – Chăm sóc thai sản

Bồi thường theo giới hạn của Mục 1 và/hoặc Mục 2, tối đa đến giới hạn của Mục 10 – Chăm sóc thai sản

10.c. Sinh mổ
10.d. Chăm sóc em bé ngay sau khi sinh (chỉ áp dụng cho nhóm từ trên 50 người)

$20/ năm

$30/ năm

$40/ năm

QUYỀN LỢI MỞ RỘNG

SỐ TIỀN BẢO HIỂM (STBH)/ NGƯỜI/ NĂM

I/ Điều trị ngoại trú Giới hạn/năm và theo các giới hạn phụ như sau

$300/ng/năm

$500/ng/năm

$1.000/ng/năm

I.1. Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm.I.2. Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác tương tự do bác sỹ chỉ định     

20% x STBH/ lần khám

Có giới hạn số lần khám

20% x STBH/ lần khám

Có giới hạn số lần khám

20% x STBH/ lần khám

Có  giới hạn số lần khám

 

 

 

 

I.4. Điều trị răng bao gồm: – Khám, chụp X.Q– Viêm nướu (lợi), nha chu;– Trám răng bằng chất liệu thông thường như amalgam, composite, fuji…; – Điều trị tuỷ răng;– Cạo vôi răng (lấy cao răng); và– Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu)

20% x STBH/ năm

(trong đó Cạo vôi răng tối đa $20/ năm hoặc tiền VN đồng tương đương)

20% x STBH/ năm

(trong đó Cạo vôi răng tối đa $20/ năm hoặc tiền VN đồng tương đương)

20% x STBH/ năm

(trong đó Cạo vôi răng tối đa $20/ năm hoặc tiền VN đồng tương đương)

II/ Vận chuyển y tế cấp cứu trong lãnh thổ Việt Nam

$50.000

$50.000

$50.000

III/ Trợ cấp ngày nghỉ/ lương do bị tai nạn và/hoặc bị bệnh

Theo lựa chọn, từ 3 – 18 tháng lương/ người/ năm

Theo lựa chọn, từ 3 – 18 tháng lương/ người/ năm

Theo lựa chọn, từ 3 – 18 tháng lương/ người/ năm

(*) Số tiền bồi thường cho người được bảo hiểm một năm không vượt quá giới hạn tối đa trong Bảng tóm tắt hợp đồng bảo hiểm.

(**) Mở rộng điều trị ngoại trú/ răng tại phòng khám/ nha khoa tư nhân hợp pháp

Leave a Reply

Ao So Mi Nam Han Quoc va Ao Vest Han Quoc, Ca Vat Han Quoc